Chém cây sống, trồng cây chết
Direct English translation
Cut down a living tree, plant a dead tree.
Equivalent English version
Slander someone
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói nói năng cay độc, bịa đặt, thêm thắt điều không có để vu hại và làm tổn hại người khác. Thường dùng để chê trách, lên án những kẻ cố ý dựng chuyện ác ý.
English explanation
This refers to spiteful, malicious speech that fabricates or twists things in order to harm others. It is used to criticize and condemn people who deliberately make up damaging stories.